TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𥬠

chōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篘

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11

𥬠 nghĩa là giỏ để lọc, lọc.

Nghĩa của 𥬠

chōu

phồn thể 篘
  1. Giỏ để lọc
  2. Lọc

Câu hỏi thường gặp

𥬠 nghĩa là gì?

𥬠 (chōu) nghĩa là giỏ để lọc, lọc.

𥬠 đọc thế nào?

𥬠 đọc là chōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.