Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: chiêm, siệp, điêm, trám
𧮪 nghĩa là lắm lời, thì thầm.
Nghĩa của 𧮪
zhān
phồn thể 詀
Lắm lời
Thì thầm
Đùa giỡn
Câu hỏi thường gặp
𧮪 nghĩa là gì?
𧮪 (zhān) nghĩa là lắm lời, thì thầm.
𧮪 đọc thế nào?
𧮪 đọc là zhān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.