TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫚉

hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魟

Âm Hán Việt HỒNG
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰鱼工 Mọi âm Hán Việt của chữ: hồng

𫚉 nghĩa là cá đuối.

Nghĩa của 𫚉

hóng

HỒNGphồn thể 魟
  1. Cá đuối

Câu hỏi thường gặp

𫚉 nghĩa là gì?

𫚉 (hóng) nghĩa là cá đuối.

𫚉 đọc thế nào?

𫚉 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 𫚉 là gì?

Âm Hán Việt của 𫚉 là "hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.