TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫶕

hōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巆

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 14

𫶕 nghĩa là âm thanh đổ vỡ.

Nghĩa của 𫶕

hōng

phồn thể 巆
  1. từ tượng thanh Âm thanh đổ vỡ
  2. Giống như 訇 (hōng)

yíng

phồn thể 巆
  1. Dùng trong 岭𫶕 (língyíng)

Câu hỏi thường gặp

𫶕 nghĩa là gì?

𫶕 (hōng, yíng) nghĩa là âm thanh đổ vỡ.

𫶕 đọc thế nào?

𫶕 đọc là hōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.