TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𫷷

xīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廞

Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 12

𫷷 nghĩa là Sắp xếp theo trật tự.

Nghĩa của 𫷷

xīn

phồn thể 廞
  1. văn học Sắp xếp theo trật tự
  2. Cũng đọc là qīn

Câu hỏi thường gặp

𫷷 nghĩa là gì?

𫷷 (xīn) nghĩa là Sắp xếp theo trật tự.

𫷷 đọc thế nào?

𫷷 đọc là xīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.