TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬘭

chēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綝

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰纟林 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâm, sâm

𬘭 nghĩa là dừng, tốt bụng.

Nghĩa của 𬘭

chēn

phồn thể 綝
  1. văn học Dừng
  2. Tốt bụng

Câu hỏi thường gặp

𬘭 nghĩa là gì?

𬘭 (chēn) nghĩa là dừng, tốt bụng.

𬘭 đọc thế nào?

𬘭 đọc là chēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.