Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120Số nét: 11Cấu tạo: ⿰纟林Mọi âm Hán Việt của chữ: lâm, sâm
𬘭 nghĩa là dừng, tốt bụng.
Nghĩa của 𬘭
chēn
phồn thể 綝
văn học Dừng
Tốt bụng
Câu hỏi thường gặp
𬘭 nghĩa là gì?
𬘭 (chēn) nghĩa là dừng, tốt bụng.
𬘭 đọc thế nào?
𬘭 đọc là chēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.