TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬟽

dōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝀

Âm Hán Việt ĐÔNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đông, đống

𬟽 nghĩa là cầu vồng.

Nghĩa của 𬟽

dōng

ĐÔNGphồn thể 蝀
  1. Cầu vồng

Câu hỏi thường gặp

𬟽 nghĩa là gì?

𬟽 (dōng) nghĩa là cầu vồng.

𬟽 đọc thế nào?

𬟽 đọc là dōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 𬟽 là gì?

Âm Hán Việt của 𬟽 là "đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.