𰻝𰻝面 nghĩa là Mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây.
Nghĩa của 𰻝𰻝面
biángbiángmiàn
Danh từphồn thể 𰻞𰻞麵
Mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây
Câu hỏi thường gặp
𰻝𰻝面 nghĩa là gì?
𰻝𰻝面 (biángbiángmiàn) nghĩa là Mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây.
𰻝𰻝面 đọc thế nào?
𰻝𰻝面 đọc là biángbiángmiàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.