TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𱅒

chěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 𩧢

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9

𱅒 nghĩa là Biến thể của 骋 (chěng).

Nghĩa của 𱅒

chěng

phồn thể 𩧢
  1. Biến thể của 骋 (chěng)

Câu hỏi thường gặp

𱅒 nghĩa là gì?

𱅒 (chěng) nghĩa là Biến thể của 骋 (chěng).

𱅒 đọc thế nào?

𱅒 đọc là chěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.