Áp suất thấp tiếng Trung là gì?
"áp suất thấp" trong tiếng Trung là 低压 (danh từ).
低压 Danh từ
Hán Việt: ĐÊ ÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp suất thấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp suất thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áp suất thấp tiếng Trung là gì?
"áp suất thấp" trong tiếng Trung là 低压 (danh từ).