TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ăn sâu bám rễ tiếng Trung là gì?

"ăn sâu bám rễ" trong tiếng Trung là 根深蒂固 (cụm từ).

根深蒂固 Cụm từ

gēnshēndìgùHán Việt: CĂN THÂM ĐẾ CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)

Xem đầy đủ từ "根深蒂固": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn sâu bám rễ tiếng Trung là gì?

"ăn sâu bám rễ" trong tiếng Trung là 根深蒂固 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.