Đàn cá tiếng Trung là gì?
"đàn cá" trong tiếng Trung là 鱼群 (danh từ).
鱼群 Danh từ
Hán Việt: NGƯ QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn cá
Câu hỏi thường gặp
Đàn cá tiếng Trung là gì?
"đàn cá" trong tiếng Trung là 鱼群 (danh từ).
"đàn cá" trong tiếng Trung là 鱼群 (danh từ).
Hán Việt: NGƯ QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn cá
"đàn cá" trong tiếng Trung là 鱼群 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.