Đàn cừu tiếng Trung là gì?
"đàn cừu" trong tiếng Trung là 羊群 (danh từ).
羊群 Danh từ
Hán Việt: DƯƠNG QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn cừu
Câu hỏi thường gặp
Đàn cừu tiếng Trung là gì?
"đàn cừu" trong tiếng Trung là 羊群 (danh từ).
"đàn cừu" trong tiếng Trung là 羊群 (danh từ).
Hán Việt: DƯƠNG QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn cừu
"đàn cừu" trong tiếng Trung là 羊群 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.