Đái tháo đường tiếng Trung là gì?
"đái tháo đường" trong tiếng Trung là 糖尿病 (danh từ).
糖尿病 Danh từ
Hán Việt: ĐƯỜNG NIỆU BỆNH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Câu hỏi thường gặp
Đái tháo đường tiếng Trung là gì?
"đái tháo đường" trong tiếng Trung là 糖尿病 (danh từ).