Đáng buồn tiếng Trung là gì?
"đáng buồn" trong tiếng Trung là 可悲 (tính từ).
可悲 Tính từ
Hán Việt: KHẢ BI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng buồn
Câu hỏi thường gặp
Đáng buồn tiếng Trung là gì?
"đáng buồn" trong tiếng Trung là 可悲 (tính từ).
"đáng buồn" trong tiếng Trung là 可悲 (tính từ).
Hán Việt: KHẢ BI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng buồn
"đáng buồn" trong tiếng Trung là 可悲 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.