TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đường ống tiếng Trung là gì?

"đường ống" trong tiếng Trung là 管道 (danh từ), 管线 (danh từ).

管道 Danh từ

guǎndàoHán Việt: QUẢN ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường ống

Xem đầy đủ từ "管道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管线 Danh từ

guǎnxiànHán Việt: QUẢN TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường ống

Xem đầy đủ từ "管线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đường ống tiếng Trung là gì?

"đường ống" trong tiếng Trung là 管道 (danh từ), 管线 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.