Đường ống tiếng Trung là gì?
"đường ống" trong tiếng Trung là 管道 (danh từ), 管线 (danh từ).
管道 Danh từ
Hán Việt: QUẢN ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường ống
管线 Danh từ
Hán Việt: QUẢN TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường ống
Câu hỏi thường gặp
Đường ống tiếng Trung là gì?
"đường ống" trong tiếng Trung là 管道 (danh từ), 管线 (danh từ).