Đường kính lỗ tiếng Trung là gì?
"đường kính lỗ" trong tiếng Trung là 孔径.
孔径
Hán Việt: KHỔNG KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường kính lỗ
Câu hỏi thường gặp
Đường kính lỗ tiếng Trung là gì?
"đường kính lỗ" trong tiếng Trung là 孔径.
"đường kính lỗ" trong tiếng Trung là 孔径.
Hán Việt: KHỔNG KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường kính lỗ
"đường kính lỗ" trong tiếng Trung là 孔径.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.