Đất hoang cằn cỗi tiếng Trung là gì?
"đất hoang cằn cỗi" trong tiếng Trung là 荒漠 (danh từ).
荒漠 Danh từ
Hán Việt: HOANG MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa mạc; vùng hoang vu; đất hoang cằn cỗi
Câu hỏi thường gặp
Đất hoang cằn cỗi tiếng Trung là gì?
"đất hoang cằn cỗi" trong tiếng Trung là 荒漠 (danh từ).