TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đấu đá quyền lực tiếng Trung là gì?

"đấu đá quyền lực" trong tiếng Trung là 争权夺利 (cụm từ).

争权夺利 Cụm từ

zhēngquánduólìHán Việt: TRANH QUYỀN ĐOẠT LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực

Xem đầy đủ từ "争权夺利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đấu đá quyền lực tiếng Trung là gì?

"đấu đá quyền lực" trong tiếng Trung là 争权夺利 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.