TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đầu ngón tay tiếng Trung là gì?

"đầu ngón tay" trong tiếng Trung là 手指头 (danh từ), 指尖 (danh từ).

手指头 Danh từ

shǒuzhǐtouHán Việt: THỦ CHỈ ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu ngón tay

Xem đầy đủ từ "手指头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

指尖 Danh từ

zhǐjiānHán Việt: CHỈ TIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu ngón tay

Xem đầy đủ từ "指尖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu ngón tay tiếng Trung là gì?

"đầu ngón tay" trong tiếng Trung là 手指头 (danh từ), 指尖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.