TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đầy miệng tiếng Trung là gì?

"đầy miệng" trong tiếng Trung là 满口 (danh từ), 满嘴 (danh từ).

满口 Danh từ

mǎnkǒuHán Việt: MÃN KHẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy miệng (cái gì đó thực thể)

Xem đầy đủ từ "满口": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

满嘴 Danh từ

mǎnzuǐHán Việt: MÃN CHỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy miệng (cái gì đó thực thể)

Xem đầy đủ từ "满嘴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy miệng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đầy miệng tiếng Trung là gì?

"đầy miệng" trong tiếng Trung là 满口 (danh từ), 满嘴 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.