Đậu nành tiếng Trung là gì?
"đậu nành" trong tiếng Trung là 大豆 (danh từ), 黄豆 (danh từ).
大豆 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI ĐẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu nành
黄豆 Danh từ
Hán Việt: HOÀNG ĐẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu nành
Câu hỏi thường gặp
Đậu nành tiếng Trung là gì?
"đậu nành" trong tiếng Trung là 大豆 (danh từ), 黄豆 (danh từ).