Đắm chìm trong tiếng Trung là gì?
"đắm chìm trong" trong tiếng Trung là 陶醉 (động từ).
陶醉 Động từ
Hán Việt: ĐÀO TÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
Câu hỏi thường gặp
Đắm chìm trong tiếng Trung là gì?
"đắm chìm trong" trong tiếng Trung là 陶醉 (động từ).