TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đọc cho viết tiếng Trung là gì?

"đọc cho viết" trong tiếng Trung là 口述 (động từ).

口述 Động từ

kǒushùHán Việt: KHẨU THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đọc cho viết

Xem đầy đủ từ "口述": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đọc cho viết tiếng Trung là gì?

"đọc cho viết" trong tiếng Trung là 口述 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.