TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đọc lướt tiếng Trung là gì?

"đọc lướt" trong tiếng Trung là 翻阅 (động từ), 涉猎 (động từ).

翻阅 Động từ

fānyuèHán Việt: PHIÊN DUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đọc lướt

Xem đầy đủ từ "翻阅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涉猎 Động từ

shèlièHán Việt: THIỆP LẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đọc lướt (một cuốn sách)

Xem đầy đủ từ "涉猎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đọc lướt tiếng Trung là gì?

"đọc lướt" trong tiếng Trung là 翻阅 (động từ), 涉猎 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.