Đỏ tươi tiếng Trung là gì?
"đỏ tươi" trong tiếng Trung là 鲜红 (tính từ).
鲜红 Tính từ
Hán Việt: TIÊN HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ tươi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỏ tươi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỏ tươi tiếng Trung là gì?
"đỏ tươi" trong tiếng Trung là 鲜红 (tính từ).