Đối thủ chính trị tiếng Trung là gì?
"đối thủ chính trị" trong tiếng Trung là 政敌 (danh từ).
政敌 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH ĐỊCH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đối thủ chính trị
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ chính trị tiếng Trung là gì?
"đối thủ chính trị" trong tiếng Trung là 政敌 (danh từ).