Đối xử ưu ái tiếng Trung là gì?
"đối xử ưu ái" trong tiếng Trung là 另眼相看 (cụm từ).
另眼相看 Cụm từ
Hán Việt: LÁNH NHÃN TƯƠNG KHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối xử ưu ái
Xem đầy đủ từ "另眼相看": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối xử ưu ái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối xử ưu ái tiếng Trung là gì?
"đối xử ưu ái" trong tiếng Trung là 另眼相看 (cụm từ).