Đồng bằng châu thổ tiếng Trung là gì?
"đồng bằng châu thổ" trong tiếng Trung là 三角洲 (danh từ).
三角洲 Danh từ
Hán Việt: TAM GIÁC CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng bằng châu thổ (địa lý)
Câu hỏi thường gặp
Đồng bằng châu thổ tiếng Trung là gì?
"đồng bằng châu thổ" trong tiếng Trung là 三角洲 (danh từ).