TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng lòng nhất trí tiếng Trung là gì?

"đồng lòng nhất trí" trong tiếng Trung là 众口一词.

众口一词

zhòngkǒuyīcíHán Việt: CHÚNG KHẨU NHẤT TỪ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng lòng nhất trí

Xem đầy đủ từ "众口一词": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng lòng nhất trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng lòng nhất trí tiếng Trung là gì?

"đồng lòng nhất trí" trong tiếng Trung là 众口一词.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.