Đồng vị phóng xạ tiếng Trung là gì?
"đồng vị phóng xạ" trong tiếng Trung là 放射性核素 (danh từ).
放射性核素 Danh từ
Hán Việt: PHÓNG XẠ TÍNH HẠCH TỐ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đồng vị phóng xạ
Xem đầy đủ từ "放射性核素": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Đồng vị phóng xạ tiếng Trung là gì?
"đồng vị phóng xạ" trong tiếng Trung là 放射性核素 (danh từ).