Đồng xu đồng tiếng Trung là gì?
"đồng xu đồng" trong tiếng Trung là 铜钱 (danh từ).
铜钱 Danh từ
Hán Việt: ĐỒNG TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
Đồng xu đồng tiếng Trung là gì?
"đồng xu đồng" trong tiếng Trung là 铜钱 (danh từ).