Độ mặn tiếng Trung là gì?
"độ mặn" trong tiếng Trung là 盐度 (danh từ).
盐度 Danh từ
Hán Việt: DIÊM ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ mặn
Câu hỏi thường gặp
Độ mặn tiếng Trung là gì?
"độ mặn" trong tiếng Trung là 盐度 (danh từ).
"độ mặn" trong tiếng Trung là 盐度 (danh từ).
Hán Việt: DIÊM ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ mặn
"độ mặn" trong tiếng Trung là 盐度 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.