Độ phân giải tiếng Trung là gì?
"độ phân giải" trong tiếng Trung là 分辨率 (danh từ).
分辨率 Danh từ
Hán Việt: PHÂN BIỆN SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độ phân giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độ phân giải tiếng Trung là gì?
"độ phân giải" trong tiếng Trung là 分辨率 (danh từ).