Độc tấu tiếng Trung là gì?
"độc tấu" trong tiếng Trung là 独奏 (động từ).
独奏 Động từ
Hán Việt: ĐỘC TẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc tấu
Câu hỏi thường gặp
Độc tấu tiếng Trung là gì?
"độc tấu" trong tiếng Trung là 独奏 (động từ).
"độc tấu" trong tiếng Trung là 独奏 (động từ).
Hán Việt: ĐỘC TẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc tấu
"độc tấu" trong tiếng Trung là 独奏 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.