TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đội bốn con ngựa tiếng Trung là gì?

"đội bốn con ngựa" trong tiếng Trung là 驷.

驷

sìHán Việt: TỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội bốn con ngựa

Xem đầy đủ từ "驷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đội bốn con ngựa tiếng Trung là gì?

"đội bốn con ngựa" trong tiếng Trung là 驷.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.