TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Động cơ điện tiếng Trung là gì?

"động cơ điện" trong tiếng Trung là 电动机 (danh từ).

电动机 Danh từ

diàndòngjīHán Việt: ĐIỆN ĐỘNG CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động cơ điện

Xem đầy đủ từ "电动机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Động cơ điện tiếng Trung là gì?

"động cơ điện" trong tiếng Trung là 电动机 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.