Đợi lâu tiếng Trung là gì?
"đợi lâu" trong tiếng Trung là 久等 (động từ).
久等 Động từ
Hán Việt: CỬU ĐẲNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đợi lâu
- 真不好意思,让您久等了。 Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
Câu hỏi thường gặp
Đợi lâu tiếng Trung là gì?
"đợi lâu" trong tiếng Trung là 久等 (động từ).