Điếu cày tiếng Trung là gì?
"điếu cày" trong tiếng Trung là 水烟袋 (danh từ).
水烟袋 Danh từ
Hán Việt: THỦY YÊN ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếu cày
Câu hỏi thường gặp
Điếu cày tiếng Trung là gì?
"điếu cày" trong tiếng Trung là 水烟袋 (danh từ).
"điếu cày" trong tiếng Trung là 水烟袋 (danh từ).
Hán Việt: THỦY YÊN ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếu cày
"điếu cày" trong tiếng Trung là 水烟袋 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.