TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Điện cực dương tiếng Trung là gì?

"điện cực dương" trong tiếng Trung là 阳极 (danh từ).

阳极 Danh từ

yángjíHán Việt: DƯƠNG CỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anode; điện cực dương; cực dương

Xem đầy đủ từ "阳极": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Điện cực dương tiếng Trung là gì?

"điện cực dương" trong tiếng Trung là 阳极 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.