Đi loạng choạng tiếng Trung là gì?
"đi loạng choạng" trong tiếng Trung là 蹒跚 (tính từ).
蹒跚 Tính từ
Hán Việt: BÀN SAN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đi loạng choạng; lảo đảo; chúi nhủi; khập khiễng; chập chững
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi loạng choạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi loạng choạng tiếng Trung là gì?
"đi loạng choạng" trong tiếng Trung là 蹒跚 (tính từ).