Đoàn ca múa tiếng Trung là gì?
"đoàn ca múa" trong tiếng Trung là 歌舞团.
歌舞团
Hán Việt: CA VŨ ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn ca múa
Câu hỏi thường gặp
Đoàn ca múa tiếng Trung là gì?
"đoàn ca múa" trong tiếng Trung là 歌舞团.
"đoàn ca múa" trong tiếng Trung là 歌舞团.
Hán Việt: CA VŨ ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn ca múa
"đoàn ca múa" trong tiếng Trung là 歌舞团.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.