Đoàn kết một lòng tiếng Trung là gì?
"đoàn kết một lòng" trong tiếng Trung là 团结一心.
团结一心
Hán Việt: ĐOÀN KẾT NHẤT TÂM giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đoàn kết một lòng
Xem đầy đủ từ "团结一心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Đoàn kết một lòng tiếng Trung là gì?
"đoàn kết một lòng" trong tiếng Trung là 团结一心.