TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ẩm thực dưỡng sinh tiếng Trung là gì?

"ẩm thực dưỡng sinh" trong tiếng Trung là 药膳 (danh từ).

药膳 Danh từ

yàoshànHán Việt: DƯỢC THIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực dưỡng sinh

Xem đầy đủ từ "药膳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩm thực dưỡng sinh tiếng Trung là gì?

"ẩm thực dưỡng sinh" trong tiếng Trung là 药膳 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.