TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ứng phó khẩn cấp tiếng Trung là gì?

"ứng phó khẩn cấp" trong tiếng Trung là 应急 (động từ).

应急 Động từ

yìngjíHán Việt: ỨNG CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ứng phó khẩn cấp

Xem đầy đủ từ "应急": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ứng phó khẩn cấp tiếng Trung là gì?

"ứng phó khẩn cấp" trong tiếng Trung là 应急 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.