Bán trước tiếng Trung là gì?
"bán trước" trong tiếng Trung là 预售 (danh từ).
预售 Danh từ
Hán Việt: DỰ THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán trước
Câu hỏi thường gặp
Bán trước tiếng Trung là gì?
"bán trước" trong tiếng Trung là 预售 (danh từ).
"bán trước" trong tiếng Trung là 预售 (danh từ).
Hán Việt: DỰ THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán trước
"bán trước" trong tiếng Trung là 预售 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.