TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Báo cáo thường niên tiếng Trung là gì?

"báo cáo thường niên" trong tiếng Trung là 年报 (danh từ), 年鉴 (danh từ).

年报 Danh từ

niánbàoHán Việt: NIÊN BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo thường niên

Xem đầy đủ từ "年报": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

年鉴 Danh từ

niánjiànHán Việt: NIÊN GIÁM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo thường niên

Xem đầy đủ từ "年鉴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo cáo thường niên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo thường niên tiếng Trung là gì?

"báo cáo thường niên" trong tiếng Trung là 年报 (danh từ), 年鉴 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.