TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Báo cáo viết tiếng Trung là gì?

"báo cáo viết" trong tiếng Trung là 报告书 (danh từ).

报告书 Danh từ

bàogàoshūHán Việt: BÁO CÁO THƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo viết

Xem đầy đủ từ "报告书": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo viết tiếng Trung là gì?

"báo cáo viết" trong tiếng Trung là 报告书 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.