Bên tây tiếng Trung là gì?
"bên tây" trong tiếng Trung là 西侧 (danh từ), 西面 (danh từ).
西侧 Danh từ
Hán Việt: TÂY TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên tây; mặt tây
西面 Danh từ
Hán Việt: TÂY DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên tây
Câu hỏi thường gặp
Bên tây tiếng Trung là gì?
"bên tây" trong tiếng Trung là 西侧 (danh từ), 西面 (danh từ).