Bò sữa tiếng Trung là gì?
"bò sữa" trong tiếng Trung là 奶牛 (danh từ).
奶牛 Danh từ
Hán Việt: NÃI NGƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò sữa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bò sữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bò sữa tiếng Trung là gì?
"bò sữa" trong tiếng Trung là 奶牛 (danh từ).